【越南语】超实用的越南语句型④:「thà...còn hơn...」

发布时间:2021-11-19 09:30:21浏览次数:955

「thà...còn hơn...」

表示让步关系,意为“宁愿......也比......好(强)”


例:

-Thà hy sinh tất cả còn hơn làm nô lệ.

宁愿牺牲一切也比做奴隶强。

-Thà ở lại nhà đọc sách còn hơn chen chúc trên phố đông nghịt người.

宁愿呆在家读书也比在人满为患的街上挤来挤去好。


*此外,句型「thà...cũng không...」、「thà...chứ không...」

也表示让步关系,意为“宁愿.....也不......”。

其中语气最强的是thà...chứ không...


例:

-Thà chết chứ không chịu nhục.

宁死不受辱。

-Nó là hạng người thà đi dạo loăng quăng cũng không muốn chăm chỉ làm việc.

他是那种宁愿在外头瞎逛也不愿好好工作的人。




康桥小语种

葡萄牙语|西班牙语|德语|法语|俄语|意大利语|日语|韩语|泰语|越南语|阿拉伯语|波斯语

培训+留学+就业+移民一站式服务

咨询热线:400-029-9975

咨询QQ:1315135663 / 1905129419

咨询微信:18717373427 / 18709207620

保存图片在微信识别/扫码关注