【越南语】超详细的越南语句式解析之「mời+…đi(làm)…邀请某人做某事」
发布时间:2026-05-19 09:09:12浏览次数:41
Chúng tôi mời thầy An đi chơi ở ngoài ô.
我们请安老师去郊游。
-基本句型-
mời+…đi(làm)… 邀请某人做某事
-语法精讲-
这是一个兼语句型。动词mới是“邀请”、“请”的意思,在该动词后面加表示所指对象为人的名词、人名或人称代词,作的补语,该补语再做“去做某事” 的主语。
-举一反三-
· Anh Hoa mời chị Lan đi dạo phố.
阿华请小兰去逛街。
· Tôi muốn mời bố mẹ đi du lịch.
我想请父母去旅游。
· Chị ấy chưa mời anh Minh đến nhà chơi.
她还没请阿明到家玩过。
· Anh mời lãnh đạo tham gia không?
你邀请领导参加吗?
· Chị Hà mời các bạn đi xem phim.
霞姐请大家看电影。
-情景会话-
-Anh đi văn phòng làm gì?
你去办公室干什么?
-Tôi đi văn phòng mời các thầy giáo tham gia buổi liên hoan.
我去办公室请老师们参加联欢会。
-Buổi liên hoan gì?
什么联欢会?
-Buổi liên hoan mừng Ngày nhà giáo.
庆祝教师节联欢会。
-Thế còn phải mời những thầy cô giáo đã về hưu phải không?
那还要请退休的老师们参加是吗?
-phải đấy.
是的。
-Nhiệm vụ giao cho em được không?
这个任务交给我行吗?
-Được.Nhưng anh nhớ mời đủ mọi thầy cô giáo nhé.
好的。但你一定把每位老师都请到。
-生词-
nhiệm vụ 任务
giao 交给
về hưu 退休
buổi liên hoan 联欢
mừng 庆祝,喜悦
buổi 一场,半天
phim 电影
lãnh đạo 领导
tham gia 参加
-文化点滴-
越南人就餐时,小辈一定要等长辈都落座后,根据自己与长辈的辈份关系说:Con mời bố mẹ;Em mời các anh các chị;Em mời thầy等。长辈动筷子后,小辈才开始吃。

康桥小语种
葡萄牙语|西班牙语|德语|法语|俄语|意大利语|日语|韩语|泰语|越南语|阿拉伯语|波斯语
培训+留学+就业+移民一站式服务
咨询QQ:1315135663 / 1905129419
咨询微信:18717373427 / 17791865536
版权所有:西安康桥葡萄牙语/西班牙语小语种外语培训+留学就业+考级课程,线上线下都能学
技术支持/名远科技